Hotline0325 655 700
Trần Quyết — O-ring & Bạc đạn công nghiệp
Bạc đạn / vòng bi HRB

Bạc đạn gối đỡ HRB (UCP, UCF, UCFL, UCT)

Bạc đạn gối đỡ (mounted bearing) gồm vòng bi insert lắp sẵn trong thân gối gang — bắt thẳng lên khung máy, không cần gia công ổ. Đây là nhóm truyền động phổ biến nhất trên băng tải, quạt công nghiệp, máy nông nghiệp và dây chuyền chế biến.

Kho Trần Quyết tồn 70 mã gối đỡ HRB đủ bốn kiểu thân: UCP gối đứng, UCF gối vuông 4 lỗ, UCFL gối oval 2 lỗ và UCT gối căng đai, cùng vòng bi insert UC rời để thay ruột. Bảng dưới liệt kê đủ kích thước từng mã theo dữ liệu kho — gửi mã hoặc đường kính trục để báo giá theo số lượng.

Bảng mã và kích thước (70 mã tồn kho)

Dòng seriesTrục / bore (mm)OD (mm)Rộng (mm)Kích thước đầy đủTồn
SUC204UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)20471420*47*14/20*47*3120
SUC205UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)25521525*52*15/25*52*34.120
SUC206UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)30621630*62*16/30*62*38.120
SUC207UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)35721735*72*17/35*72*42.920
SUC208UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)40801840*80*18/40*80*49.220
SUC210UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)50902050*90*20/50*90*51.620
SUC310UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)501102750*110*27/50*110*6120
SUC211UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)551002155*100*21/55*100*55.620
SUC212UC – bạc đạn insert (cầu ngoài)601102260*110*22/60*110*65.120
UCF201UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)12321012*32*10/86*64*33.350
UCF203UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)17401217*40*12/86*64*33.350
UCF204UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)20473120*47*31/86*64*33.350
UCF305UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)25623425*62*34/110*78*3850
SSUCF206UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)30623830*62*38/108*83*40.220
SUCF206UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)30621630*62*16/108*83*40.220
UCF206UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)30623830*62*38/108*83*40.250
UCF306UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)30723830*72*38/125*90*4350
SSUCFC207UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)35721735*72*17/125*100*4820
SUCF207UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)35721735*72*17/117*92*44.420
UCF307UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)35804235*80*42/135*100*4850
UCF208UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)40804640*80*46/130*102*51.250
SUCF209UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)45851945*85*19/137*105*52.220
SUCF210UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)50902050*90*20/143*111*54.620
UCF311UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)551205555*120*55/185*140*7150
UCF212UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)601105860*110*58/175*143*68.750
UCF312UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)601305860*130*58/200*150*7850
UCF313UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)651406165*140*61/215*160*8550
UCF214UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)701256470*125*64/193*152*75.450
UCF215UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)751306775*130*67/200*159*78.530
UCF315UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)751606775*160*67/245*180*10030
UCF216UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)801407080*140*70/208*165*83.330
UCF316UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)801707080*170*70/260*190*10830
UCF217UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)851502885*150*28/220*175*87.630
UCF317UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)851804185*180*41/260*204*10030
UCF318UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)901907690*190*76/280*215*11030
UCF319UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)952004595*200*45/290*225*11520
UCF220UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)10018034100*180*34/250*205*10820
UCF320UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)10021547100*215*47/310*240*12520
UCF322UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)11024050110*240*50/340*260*14020
UCF326UCF – gối vuông 4 lỗ (flange)13028058130*280*58/400*300*16020
SSUCFL203UCFL – gối oval 2 lỗ17401217*40*12/113*90*33.320
SSUCFL204UCFL – gối oval 2 lỗ20471420*47*14/113*90*33.320
UCP201UCP – gối đứng (pillow block)12321012*32*10/127*95*30.2100
UCP202UCP – gối đứng (pillow block)15351115*35*11/127*95*30.2100
UCP203UCP – gối đứng (pillow block)17401217*40*12/127*95*30.2100
SUCP205UCP – gối đứng (pillow block)25521525*52*15/140*105*36.520
UCP205UCP – gối đứng (pillow block)25523425*52*34/140*105*36.5100
SUCP206UCP – gối đứng (pillow block)30621630*62*16/160*121*42.920
UCP206UCP – gối đứng (pillow block)30623830*62*38/160*121*49.2100
SUCP207UCP – gối đứng (pillow block)35721735*72*17/167*126*47.620
UCP207UCP – gối đứng (pillow block)35724235*72*42/167*126*47.6100
SUCP208UCP – gối đứng (pillow block)40801840*80*18/180*137*49.220
SUCPA208UCP – gối đứng (pillow block)40804640*80*46/180*137*49.220
UCP208UCP – gối đứng (pillow block)40804640*80*46/180*137*49.2100
UCP209UCP – gối đứng (pillow block)45854945*85*49/190*146*54100
SUCP310UCP – gối đứng (pillow block)501102750*110*27/206*159*57.220
UCP210UCP – gối đứng (pillow block)50905250*90*52/206*159*57.2100
UCP211UCP – gối đứng (pillow block)551005555*100*55/217*172*63.5100
SUCPA212UCP – gối đứng (pillow block)601105860*110*58/238*186*69.920
UCP212UCP – gối đứng (pillow block)601105860*110*58/238*186*69.9100
UCP213UCP – gối đứng (pillow block)651206165*120*61/262*203*76.2100
UCT305UCT – gối căng đai (take-up)25623425*62*34/80*89*12230
UCT306UCT – gối căng đai (take-up)30723830*72*38/90*100*13730
UCT307UCT – gối căng đai (take-up)35804235*80*42/100*110*15030
UCT308UCT – gối căng đai (take-up)40904640*90*46/112*124*16230
UCT309UCT – gối căng đai (take-up)451002545*100*25/125*138*17830
UCT310UCT – gối căng đai (take-up)501105250*110*52/140*151*19130
UCT311UCT – gối căng đai (take-up)551205555*120*55/150*163*20730
UCT312UCT – gối căng đai (take-up)601305860*130*58/160*178*22030
UCT313UCT – gối căng đai (take-up)651406165*140*61/170*190*23830

Bạc đạn báo giá theo mã và số lượng (không niêm yết giá lẻ). Mất mã? Tra vòng bi theo số đo bore × OD × rộng.

Phân biệt UCP, UCF, UCFL, UCT — chọn theo hướng lắp

Bốn kiểu thân gối dùng chung ruột vòng bi UC, chỉ khác cách bắt lên máy. Chọn sai kiểu thân là lỗi đặt hàng phổ biến nhất — xác định hướng bề mặt bắt bu lông so với trục trước khi đặt.

Bốn kiểu thân gối đỡ và cách chọn theo hướng lắp
KiểuCách lắpDùng khi
UCP (gối đứng)Bắt bu lông từ đáy, trục song song mặt lắpTrục chạy dọc khung máy, băng tải
UCF (vuông 4 lỗ)Bắt vuông góc với trục qua 4 lỗTrục xuyên qua vách máy, mặt bích
UCFL (oval 2 lỗ)Như UCF nhưng 2 lỗ, gọn hơnKhông gian hẹp, tải nhẹ hơn
UCT (căng đai)Trượt trên rãnh để điều chỉnh vị tríCăng đai, căng xích băng tải

Đọc mã gối đỡ ra đường kính trục

Hai chữ số cuối của mã UC nhân 5 ra đường kính trục (mm), áp dụng từ số 04: UCP204 → trục 20mm, UCP205 → 25mm, UCF212 → 60mm, UCT210 → 50mm. Riêng 200–203 là 10, 12, 15, 17mm. Quy tắc này giống mã vòng bi thường — chi tiết trong bài cách đọc mã vòng bi.

Khi thay chỉ hỏng ruột (vòng bi insert UC) mà thân gối còn tốt, có thể mua UC rời — kho có sẵn các mã UC thông dụng, rẻ hơn thay cả cụm.

Cần báo giá gối đỡ (uc/ucp/ucf/uct) HRB?

Gửi mã (hoặc số đo bore × OD × bề rộng) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá trong giờ làm việc.

Gọi 0325 655 700Chat Zalo báo giá

Câu hỏi thường gặp

Gối đỡ HRB là hàng của nước nào, chất lượng ra sao?

HRB (Harbin Bearing) là một trong ba nhà sản xuất vòng bi lớn nhất Trung Quốc, thành lập từ 1950, chuyên cung cấp cho công nghiệp nặng. Ở phân khúc gối đỡ băng tải, quạt, máy nông nghiệp, HRB là lựa chọn phổ biến tại Việt Nam nhờ độ bền ổn định với giá bằng khoảng một phần ba hàng Nhật.

Trục 25mm thì dùng gối đỡ mã nào?

Số 05 trong mọi kiểu thân: UCP205 (gối đứng), UCF205 (vuông 4 lỗ), UCFL205 (oval), UCT205 (căng đai) — chọn theo hướng lắp. Cần cả cụm hay chỉ ruột UC205 để thay, kho đều có sẵn.

Gối đỡ có cần bơm mỡ định kỳ không?

Có — vòng bi insert trong gối đỡ có vú mỡ trên thân gối. Chu kỳ thông dụng: 500–1000 giờ chạy hoặc 1–3 tháng tuỳ bụi và tải, dùng mỡ gốc lithium NLGI 2. Môi trường nhiều bụi (xi măng, gỗ, thức ăn chăn nuôi) bơm dày hơn để đẩy bụi ra khỏi phớt chắn.

Nhóm bạc đạn khác

Bài viết liên quan

Zalo