Vòng bi đũa trụ HRB (NJ, NU, NCF)
Bi đũa trụ (cylindrical roller bearing) dùng con lăn hình trụ thay cho bi cầu — diện tích tiếp xúc lớn hơn nhiều nên chịu tải hướng tâm nặng gấp đôi bi cầu cùng cỡ. Đây là vòng bi tiêu chuẩn cho hộp giảm tốc tải nặng, máy nghiền, quạt hút công suất lớn và trục cán.
Kho Trần Quyết tồn 58 mã HRB gồm dòng NJ (vai chặn một phía — nhận tải dọc trục một chiều) và NU/NCF (hai vành ngoài phẳng — cho trục giãn nở nhiệt tự do). Bảng kích thước từng mã bên dưới lấy từ dữ liệu kho, báo giá theo mã và số lượng.
Bảng mã và kích thước (58 mã tồn kho)
| Mã | Dòng series | Trục / bore (mm) | OD (mm) | Rộng (mm) | Kích thước đầy đủ | Tồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NCF303 | NCF/NU – bi đũa trụ | 17 | 47 | 14 | 17*47*14 | 50 |
| NCF204 | NCF/NU – bi đũa trụ | 20 | 47 | 14 | 20*47*14 | 50 |
| NCF304 | NCF/NU – bi đũa trụ | 20 | 52 | 15 | 20*52*15 | 50 |
| NCF205 | NCF/NU – bi đũa trụ | 25 | 52 | 15 | 25*52*15 | 50 |
| NCF305 | NCF/NU – bi đũa trụ | 25 | 62 | 17 | 25*62*17 | 50 |
| NCF206 | NCF/NU – bi đũa trụ | 30 | 62 | 16 | 30*62*16 | 50 |
| NCF306 | NCF/NU – bi đũa trụ | 30 | 72 | 19 | 30*72*19 | 50 |
| NCF207 | NCF/NU – bi đũa trụ | 35 | 72 | 17 | 35*72*17 | 50 |
| NCF307 | NCF/NU – bi đũa trụ | 35 | 80 | 21 | 35*80*21 | 50 |
| NCF208 | NCF/NU – bi đũa trụ | 40 | 80 | 18 | 40*80*18 | 50 |
| NCF308 | NCF/NU – bi đũa trụ | 40 | 90 | 23 | 40*90*23 | 50 |
| NCF209 | NCF/NU – bi đũa trụ | 45 | 85 | 19 | 45*85*19 | 50 |
| NCF309 | NCF/NU – bi đũa trụ | 45 | 100 | 25 | 45*100*25 | 50 |
| NCF210 | NCF/NU – bi đũa trụ | 50 | 90 | 20 | 50*90*20 | 50 |
| NCF310 | NCF/NU – bi đũa trụ | 50 | 110 | 27 | 50*110*27 | 50 |
| NCF211 | NCF/NU – bi đũa trụ | 55 | 100 | 21 | 55*100*21 | 50 |
| NJ1005EM | NJ – bi đũa trụ | 25 | 47 | 12 | 25*47*12 | 50 |
| NJ205EM | NJ – bi đũa trụ | 25 | 52 | 15 | 25*52*15 | 50 |
| NJ305EM | NJ – bi đũa trụ | 25 | 62 | 17 | 25*62*17 | 50 |
| NJ1006EM | NJ – bi đũa trụ | 30 | 55 | 13 | 30*55*13 | 50 |
| NJ206EM | NJ – bi đũa trụ | 30 | 62 | 16 | 30*62*16 | 50 |
| NJ306EM | NJ – bi đũa trụ | 30 | 72 | 19 | 30*72*19 | 50 |
| NJ207EM | NJ – bi đũa trụ | 35 | 72 | 17 | 35*72*17 | 50 |
| NJ307EM | NJ – bi đũa trụ | 35 | 80 | 21 | 35*80*21 | 50 |
| NJ1008EM | NJ – bi đũa trụ | 40 | 68 | 15 | 40*68*15 | 50 |
| NJ1008M | NJ – bi đũa trụ | 40 | 68 | 15 | 40*68*15 | 50 |
| NJ208EM | NJ – bi đũa trụ | 40 | 80 | 18 | 40*80*18 | 50 |
| NJ308EM | NJ – bi đũa trụ | 40 | 90 | 23 | 40*90*23 | 50 |
| NJ209EM | NJ – bi đũa trụ | 45 | 85 | 19 | 45*85*19 | 50 |
| NJ309EM | NJ – bi đũa trụ | 45 | 100 | 25 | 45*100*25 | 50 |
| NJ1010EM | NJ – bi đũa trụ | 50 | 80 | 16 | 50*80*16 | 50 |
| NJ210EM | NJ – bi đũa trụ | 50 | 90 | 20 | 50*90*20 | 50 |
| NJ310EM | NJ – bi đũa trụ | 50 | 110 | 27 | 50*110*27 | 50 |
| NJ1011EM | NJ – bi đũa trụ | 55 | 90 | 18 | 55*90*18 | 50 |
| NJ211EM | NJ – bi đũa trụ | 55 | 100 | 21 | 55*100*21 | 50 |
| NJ311EM | NJ – bi đũa trụ | 55 | 120 | 29 | 55*120*29 | 50 |
| NJ1012EM | NJ – bi đũa trụ | 60 | 95 | 18 | 60*95*18 | 50 |
| NJ1012M | NJ – bi đũa trụ | 60 | 95 | 18 | 60*95*18 | 50 |
| NJ212EM | NJ – bi đũa trụ | 60 | 110 | 22 | 60*110*22 | 50 |
| NJ312EM | NJ – bi đũa trụ | 60 | 130 | 31 | 60*130*31 | 50 |
| NJ1013EM | NJ – bi đũa trụ | 65 | 100 | 18 | 65*100*18 | 50 |
| NJ1013M | NJ – bi đũa trụ | 65 | 100 | 18 | 65*100*18 | 50 |
| NJ213EM | NJ – bi đũa trụ | 65 | 120 | 23 | 65*120*23 | 50 |
| NJ1014EM | NJ – bi đũa trụ | 70 | 110 | 20 | 70*110*20 | 50 |
| NJ1014M | NJ – bi đũa trụ | 70 | 110 | 20 | 70*110*20 | 50 |
| NJ214EM | NJ – bi đũa trụ | 70 | 125 | 24 | 70*125*24 | 50 |
| NJ1015EM | NJ – bi đũa trụ | 75 | 115 | 20 | 75*115*20 | 50 |
| NJ215EM | NJ – bi đũa trụ | 75 | 130 | 25 | 75*130*25 | 50 |
| NJ1016EM | NJ – bi đũa trụ | 80 | 125 | 22 | 80*125*22 | 50 |
| NJ1016M | NJ – bi đũa trụ | 80 | 125 | 22 | 80*125*22 | 50 |
| NJ1017EM | NJ – bi đũa trụ | 85 | 130 | 22 | 85*130*22 | 50 |
| NJ1018EM | NJ – bi đũa trụ | 90 | 140 | 24 | 90*140*24 | 30 |
| NJ1018M | NJ – bi đũa trụ | 90 | 140 | 24 | 90*140*24 | 30 |
| NJ1019EM | NJ – bi đũa trụ | 95 | 145 | 24 | 95*145*24 | 60 |
| NJ1020EM | NJ – bi đũa trụ | 100 | 150 | 24 | 100*150*24 | 30 |
| NJ1020M | NJ – bi đũa trụ | 100 | 150 | 24 | 100*150*24 | 30 |
| NJ1022EM | NJ – bi đũa trụ | 110 | 170 | 28 | 110*170*28 | 30 |
| NJ1022M | NJ – bi đũa trụ | 110 | 170 | 28 | 110*170*28 | 30 |
Bạc đạn báo giá theo mã và số lượng (không niêm yết giá lẻ). Mất mã? Tra vòng bi theo số đo bore × OD × rộng.
NJ và NU khác nhau thế nào — chọn sai là hỏng sớm
Khác biệt nằm ở vai chặn trên vòng trong: NU không có vai (trục trượt dọc tự do qua vòng bi — dùng làm gối tự do phía không định vị), NJ có vai một phía (chặn tải dọc trục một chiều — dùng làm gối định vị). Lắp NU vào vị trí cần chặn dọc trục thì trục trôi; lắp NJ cả hai đầu thì trục giãn nở nhiệt không có đường thoát, sinh lực ép nội bộ phá vòng bi.
Sơ đồ chuẩn cho trục dài chạy nóng (quạt lò, trục cán): một đầu NJ định vị, đầu kia NU tự do. Không chắc thiết bị đang dùng sơ đồ nào — gửi ảnh cụm gối, kỹ thuật đối chiếu trước khi giao hàng.
Gửi mã (hoặc số đo bore × OD × bề rộng) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào phải dùng bi đũa thay vì bi cầu?
Khi tải hướng tâm vượt khả năng của bi cầu cùng cỡ lắp: hộp giảm tốc tải nặng, máy nghiền, băng tải quá tải thường xuyên. Quy tắc thô: cùng đường kính trục, bi đũa chịu tải danh định gấp khoảng 1.7–2 lần bi cầu — đổi sang bi đũa thay vì tăng cỡ trục.
Vòng bi NJ312 dùng cho trục bao nhiêu?
NJ312 lắp trục 60mm (12 × 5), đường kính ngoài 130mm, bề rộng 31mm, dòng 3xx chịu tải nặng. Kho có sẵn NJ312 cùng dải NJ304–NJ2320; đối chiếu đủ kích thước trong bảng trên trang.
Bi đũa trụ có tháo rời được không?
Được — đây là ưu điểm lắp ráp của loại này: vòng trong (với NU) hoặc vòng ngoài tách rời khỏi cụm con lăn, cho phép ép nóng từng vòng lên trục và vào ổ riêng biệt rồi mới ghép lại. Nhờ vậy lắp vòng bi cỡ lớn dễ và chính xác hơn nhiều so với bi cầu nguyên khối.