O-ring NBR tiết diện 2.5mm
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 52x2.5 là gioăng ID 52mm, dây 2.5mm.
Tiết diện 2.5mm là cỡ dây NBR bán chạy cho van công nghiệp, đầu nối thuỷ lực và mặt bích thiết bị nhỏ — dày dặn hơn dây 2.0mm nên bù dung sai rãnh tốt hơn mà vẫn lắp được trong không gian hẹp. Vật liệu Nitrile N70 chịu dầu khoáng, xăng dầu, khí nén và nước ở -30 đến +100°C.
Đây là nhóm nhiều size nhất trong dải tiết diện nhỏ của kho Trần Quyết: 73 đường kính trong từ 4mm tới 200mm, đủ tồn kho từng size trong bảng dưới. Đo ID vòng cũ hoặc rãnh lắp rồi đối chiếu bảng, hoặc dùng công cụ tra size.
Bảng size và tồn kho (73 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 4x2.5 | 4 | 9 | 6.790 |
| 5x2.5 | 5 | 10 | 1.170 |
| 6x2.5 | 6 | 11 | 460 |
| 8x2.5 | 8 | 13 | 9.400 |
| 9x2.5 | 9 | 14 | 7.800 |
| 10x2.5 | 10 | 15 | 5.800 |
| 11x2.5 | 11 | 16 | 946 |
| 12x2.5 | 12 | 17 | 2.614 |
| 13x2.5 | 13 | 18 | 2.480 |
| 14x2.5 | 14 | 19 | 4.800 |
| 15x2.5 | 15 | 20 | 7.600 |
| 16x2.5 | 16 | 21 | 9.900 |
| 17x2.5 | 17 | 22 | 12.500 |
| 18x2.5 | 18 | 23 | 10.560 |
| 19x2.5 | 19 | 24 | 1.122 |
| 21x2.5 | 21 | 26 | 620 |
| 22x2.5 | 22 | 27 | 8.500 |
| 23x2.5 | 23 | 28 | 11.034 |
| 24x2.5 | 24 | 29 | 9.700 |
| 25x2.5 | 25 | 30 | 7.970 |
| 26x2.5 | 26 | 31 | 9.860 |
| 27x2.5 | 27 | 32 | 8.900 |
| 28x2.5 | 28 | 33 | 9.800 |
| 30x2.5 | 30 | 35 | 1.700 |
| 32x2.5 | 32 | 37 | 5.148 |
| 34x2.5 | 34 | 39 | 9.950 |
| 35x2.5 | 35 | 40 | 11.010 |
| 36x2.5 | 36 | 41 | 9.800 |
| 38x2.5 | 38 | 43 | 4.990 |
| 40x2.5 | 40 | 45 | 3.990 |
| 42x2.5 | 42 | 47 | 470 |
| 44x2.5 | 44 | 49 | 640 |
| 45x2.5 | 45 | 50 | 2.210 |
| 46x2.5 | 46 | 51 | 500 |
| 48x2.5 | 48 | 53 | 4.380 |
| 50x2.5 | 50 | 55 | 2.170 |
| 52x2.5 | 52 | 57 | 19.950 |
| 53x2.5 | 53 | 58 | 240 |
| 54x2.5 | 54 | 59 | 1.690 |
| 55x2.5 | 55 | 60 | 920 |
| 56x2.5 | 56 | 61 | 585 |
| 58x2.5 | 58 | 63 | 2.650 |
| 60x2.5 | 60 | 65 | 4.130 |
| 62x2.5 | 62 | 67 | 645 |
| 64x2.5 | 64 | 69 | 3.160 |
| 65x2.5 | 65 | 70 | 4.770 |
| 66x2.5 | 66 | 71 | 27.080 |
| 68x2.5 | 68 | 73 | 2.930 |
| 70x2.5 | 70 | 75 | 1.640 |
| 72x2.5 | 72 | 77 | 2.620 |
| 74x2.5 | 74 | 79 | 3.010 |
| 75x2.5 | 75 | 80 | 2.625 |
| 76x2.5 | 76 | 81 | 2.155 |
| 78x2.5 | 78 | 83 | 3.055 |
| 80x2.5 | 80 | 85 | 1.790 |
| 84x2.5 | 84 | 89 | 5 |
| 85x2.5 | 85 | 90 | 5.890 |
| 86x2.5 | 86 | 91 | 255 |
| 90x2.5 | 90 | 95 | 2.472 |
| 92x2.5 | 92 | 97 | 220 |
| 94x2.5 | 94 | 99 | 370 |
| 95x2.5 | 95 | 100 | 1.487 |
| 96x2.5 | 96 | 101 | 360 |
| 98x2.5 | 98 | 103 | 2.260 |
| 105x2.5 | 105 | 110 | 330 |
| 110x2.5 | 110 | 115 | 740 |
| 115x2.5 | 115 | 120 | 300 |
| 120x2.5 | 120 | 125 | 30 |
| 135x2.5 | 135 | 140 | 1.010 |
| 140x2.5 | 140 | 145 | 870 |
| 145x2.5 | 145 | 150 | 990 |
| 150x2.5 | 150 | 155 | 928 |
| 200x2.5 | 200 | 205 | 50 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | NBR / cao su Nitrile (N70) |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 2.5 |
| Độ cứng | 70 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +100 °C |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, dầu thuỷ lực gốc khoáng, mỡ, nhiên liệu, khí nén |
| Không dùng với | Dung môi phân cực, hoá chất oxy hoá mạnh — dùng Viton (FKM) |
2.5mm so với 2.0mm và 3.1mm — chọn cỡ nào?
Ba cỡ dây này thường bị lẫn khi thay thế vì chênh nhau chỉ nửa milimét. Nguyên tắc: đo tiết diện dây cũ bằng thước kẹp tại 3–4 điểm (dây mòn sẽ nhỏ hơn danh nghĩa một chút) và đo bề rộng rãnh. Rãnh rộng khoảng 3.2–3.4mm là của dây 2.5mm; rãnh 2.6–2.7mm là dây 2.0mm; rãnh 4.0–4.2mm là dây 3.1mm.
Lắp dây nhỏ hơn rãnh sẽ hụt độ nén và rò rỉ ngay; lắp dây lớn hơn rãnh làm dây bị cắt khi siết. Không bao giờ 'độ' bằng cách kéo giãn dây nhỏ cho vừa — kéo giãn quá 5% ID làm giảm tiết diện thực tế và tuổi thọ.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
O-ring NBR 2.5mm hay lắp cho thiết bị nào?
Phổ biến nhất là van công nghiệp (nắp van, thân van), đầu nối ống thuỷ lực, mặt bích bơm nhỏ và các cụm chia dầu. Dải ID 4–200mm trong kho phủ gần hết các mối ghép cỡ nhỏ và trung bình của nhà máy.
Làm sao phân biệt dây 2.5mm với dây 2.62mm (AS568)?
2.62mm là tiết diện chuẩn AS568 hệ inch (W ký hiệu -1xx), còn 2.5mm là hệ mét. Khác nhau 0.12mm khó thấy bằng mắt nhưng đo thước kẹp sẽ rõ. Thiết bị nhập từ Mỹ/Nhật thường dùng 2.62mm; thiết bị châu Âu và Trung Quốc thường dùng 2.5mm.
Giá O-ring NBR 2.5mm bao nhiêu một cái?
Giá sỉ O-ring trong kho nằm trong khoảng 500đ – 100.000đ/cái tuỳ size và số lượng. Gửi ID × CS (hoặc danh sách size) qua Gọi/Zalo để nhận giá chính xác trong giờ làm việc; mua theo gói số lượng lớn có chiết khấu thêm.