O-ring NBR tiết diện 3.1mm
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 70x3.1 là gioăng ID 70mm, dây 3.1mm.
Tiết diện 3.1mm là cỡ dây chuẩn JIS B 2401 (dòng P) — gặp nhiều nhất trên xi lanh thuỷ lực, bơm piston và thiết bị Nhật Bản. Máy xúc, máy ép và bơm nhập từ Nhật gần như chắc chắn dùng dây 3.1mm thay vì 3.0mm hệ mét hay 3.53mm hệ AS568.
Kho Trần Quyết có 84 size tiết diện 3.1mm với đường kính trong 6–290mm, tồn kho từng size trong bảng dưới. Khi thay vòng cho thiết bị Nhật, đo ID vòng cũ rồi dò bảng — hoặc nhập số đo vào công cụ tra size.
Bảng size và tồn kho (84 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 6x3.1 | 6 | 12.2 | 7.600 |
| 7x3.1 | 7 | 13.2 | 3.690 |
| 8x3.1 | 8 | 14.2 | 1.530 |
| 10x3.1 | 10 | 16.2 | 9.200 |
| 11x3.1 | 11 | 17.2 | 10.240 |
| 13x3.1 | 13 | 19.2 | 754 |
| 14x3.1 | 14 | 20.2 | 9.800 |
| 15x3.1 | 15 | 21.2 | 6.168 |
| 16x3.1 | 16 | 22.2 | 59.900 |
| 17x3.1 | 17 | 23.2 | 2.710 |
| 18x3.1 | 18 | 24.2 | 10.450 |
| 19x3.1 | 19 | 25.2 | 10.920 |
| 20x3.1 | 20 | 26.2 | 3.050 |
| 21x3.1 | 21 | 27.2 | 4.450 |
| 22x3.1 | 22 | 28.2 | 1.540 |
| 24x3.1 | 24 | 30.2 | 2.148 |
| 25x3.1 | 25 | 31.2 | 12.430 |
| 26x3.1 | 26 | 32.2 | 4.650 |
| 27x3.1 | 27 | 33.2 | 9.050 |
| 28x3.1 | 28 | 34.2 | 2.130 |
| 29x3.1 | 29 | 35.2 | 4.020 |
| 30x3.1 | 30 | 36.2 | 29.800 |
| 32x3.1 | 32 | 38.2 | 1.850 |
| 34x3.1 | 34 | 40.2 | 3.514 |
| 36x3.1 | 36 | 42.2 | 11.180 |
| 38x3.1 | 38 | 44.2 | 4.000 |
| 39x3.1 | 39 | 45.2 | 10.000 |
| 40x3.1 | 40 | 46.2 | 9.550 |
| 41x3.1 | 41 | 47.2 | 1.700 |
| 44x3.1 | 44 | 50.2 | 4.600 |
| 45x3.1 | 45 | 51.2 | 9.700 |
| 46x3.1 | 46 | 52.2 | 3.380 |
| 48x3.1 | 48 | 54.2 | 18.415 |
| 49x3.1 | 49 | 55.2 | 4.900 |
| 50x3.1 | 50 | 56.2 | 5.230 |
| 55x3.1 | 55 | 61.2 | 8.446 |
| 56x3.1 | 56 | 62.2 | 2.950 |
| 59x3.1 | 59 | 65.2 | 808 |
| 60x3.1 | 60 | 66.2 | 8.371 |
| 62x3.1 | 62 | 68.2 | 4.700 |
| 65x3.1 | 65 | 71.2 | 38.831 |
| 66x3.1 | 66 | 72.2 | 1.760 |
| 70x3.1 | 70 | 76.2 | 17.640 |
| 72x3.1 | 72 | 78.2 | 9.455 |
| 75x3.1 | 75 | 81.2 | 30 |
| 78x3.1 | 78 | 84.2 | 1.109 |
| 80x3.1 | 80 | 86.2 | 1.290 |
| 82x3.1 | 82 | 88.2 | 4.705 |
| 85x3.1 | 85 | 91.2 | 1.520 |
| 88x3.1 | 88 | 94.2 | 4.560 |
| 90x3.1 | 90 | 96.2 | 840 |
| 93x3.1 | 93 | 99.2 | 5.012 |
| 94x3.1 | 94 | 100.2 | 180 |
| 95x3.1 | 95 | 101.2 | 3.670 |
| 100x3.1 | 100 | 106.2 | 1.700 |
| 104x3.1 | 104 | 110.2 | 1.700 |
| 105x3.1 | 105 | 111.2 | 4.030 |
| 110x3.1 | 110 | 116.2 | 3.230 |
| 112x3.1 | 112 | 118.2 | 1.080 |
| 119x3.1 | 119 | 125.2 | 1.880 |
| 124x3.1 | 124 | 130.2 | 250 |
| 134x3.1 | 134 | 140.2 | 480 |
| 135x3.1 | 135 | 141.2 | 11 |
| 139x3.1 | 139 | 145.2 | 670 |
| 140x3.1 | 140 | 146.2 | 220 |
| 150x3.1 | 150 | 156.2 | 120 |
| 155x3.1 | 155 | 161.2 | 1.340 |
| 160x3.1 | 160 | 166.2 | 1.350 |
| 165x3.1 | 165 | 171.2 | 1.500 |
| 175x3.1 | 175 | 181.2 | 50 |
| 180x3.1 | 180 | 186.2 | 300 |
| 184x3.1 | 184 | 190.2 | 260 |
| 185x3.1 | 185 | 191.2 | 1.037 |
| 190x3.1 | 190 | 196.2 | 847 |
| 194x3.1 | 194 | 200.2 | 1.790 |
| 195x3.1 | 195 | 201.2 | 1.057 |
| 200x3.1 | 200 | 206.2 | 670 |
| 205x3.1 | 205 | 211.2 | 178 |
| 210x3.1 | 210 | 216.2 | 178 |
| 215x3.1 | 215 | 221.2 | 180 |
| 225x3.1 | 225 | 231.2 | 160 |
| 230x3.1 | 230 | 236.2 | 100 |
| 240x3.1 | 240 | 246.2 | 180 |
| 290x3.1 | 290 | 296.2 | 188 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | NBR / cao su Nitrile (N70) |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 3.1 |
| Chuẩn tương ứng | JIS B 2401 dòng P (P3–P400) |
| Độ cứng | 70 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +100 °C |
| Môi chất phù hợp | Dầu thuỷ lực, dầu khoáng, mỡ, nhiên liệu, khí nén |
Vì sao thiết bị Nhật dùng 3.1mm chứ không phải 3.0mm?
Chuẩn JIS B 2401 của Nhật định nghĩa dòng P với tiết diện danh nghĩa 3.1mm (dung sai ±0.10), trong khi hệ mét ISO 3601 hay dùng 3.0mm và hệ Mỹ AS568 dùng 3.53mm. Chênh 0.1mm nghe nhỏ nhưng quyết định độ nén trong rãnh đã tiện sẵn theo JIS — lắp dây 3.0mm vào rãnh JIS sẽ hụt nén khoảng 4–5% và có thể rỉ dầu ở áp cao.
Vì vậy khi thay O-ring cho xi lanh, van, bơm của Komatsu, Kubota, Yuken, Nachi… hãy ưu tiên đúng dây 3.1mm. Nếu môi chất là hoá chất hoặc nhiệt trên 100°C, cùng cỡ dây này có bản Viton 3.1mm.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
O-ring 3.1mm và 3.0mm có thay được cho nhau không?
Không nên. Rãnh tiện theo chuẩn JIS (dây 3.1mm) lắp dây 3.0mm sẽ hụt độ nén khoảng 4–5%, dễ rỉ dầu ở áp suất cao; ngược lại dây 3.1mm trong rãnh thiết kế cho 3.0mm bị nén hơi dư nhưng thường vẫn chạy được. Tốt nhất đo rãnh và thay đúng tiết diện.
Ký hiệu P25, P50 trên O-ring Nhật nghĩa là gì?
Đó là mã JIS B 2401 dòng P: con số là đường kính trong danh nghĩa (mm). P25 = ID 24.7mm, CS 3.5mm ở dải lớn; các size P3–P22 dùng CS 1.9mm, P22A–P50 dùng 3.1mm... Cách đọc chi tiết có trong bài tra size — quan trọng nhất vẫn là đo ID và CS thực tế bằng thước kẹp.
O-ring NBR 3.1mm lớn nhất trong kho là bao nhiêu?
Size lớn nhất đang tồn là ID 290mm (OD 296.2mm). Cần size ngoài dải 6–290mm hoặc số lượng lớn theo dự án, gửi bản vẽ hoặc mẫu để báo giá đặt hàng.