Hotline0325 655 700
Trần Quyết — O-ring & Bạc đạn công nghiệp
O-ring NBR · tiết diện 3.5mm

O-ring NBR tiết diện 3.5mm

Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 68x3.5 là gioăng ID 68mm, dây 3.5mm.

Tiết diện 3.5mm là cỡ dây NBR đa dụng nhất cho mối ghép trung bình: mặt bích bơm ly tâm, nắp van, thân lọc dầu và bộ chia thuỷ lực. Đây cũng là nhóm nhiều size nhất trong kho Trần Quyết — 117 đường kính trong từ 6mm tới 330mm, tất cả có sẵn trong kho.

Vật liệu Nitrile N70 độ cứng 70 Shore A, chịu dầu khoáng, dầu thuỷ lực, mỡ, xăng dầu và khí nén trong dải -30 đến +100°C. Môi chất là hoá chất, dung môi hoặc nhiệt cao hơn — chuyển sang bản Viton 3.5mm cùng cỡ dây.

Bảng size và tồn kho (117 size)

Giá sỉ: 500 ₫100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)

Size (ID×CS)ID trong (mm)OD ngoài (mm)Tồn kho
6x3.561310.280
7x3.57143.060
8x3.58159.900
9x3.59169.650
10x3.510172.510
11x3.51118656
12x3.512194.950
14x3.514214.190
15x3.515221.470
16x3.516233.950
17x3.517244.730
18x3.518259.790
19x3.519263.740
20x3.520273.860
21x3.5212810.540
22x3.522299.330
23x3.523304.650
24x3.524319.480
25x3.5253222.986
26x3.526335.000
27x3.527341.190
28x3.528353.040
29x3.5293610.630
30x3.5303710.650
31x3.531381.390
32x3.5323919.800
33x3.5334015.150
33.7x3.533.740.7650
34x3.534411.600
35x3.535423.480
36x3.536434.850
37x3.537447.750
38x3.538459.009
39x3.5394615.650
40x3.5404710.520
42x3.542494.350
44x3.544514.670
45x3.545529.680
46x3.546535.250
47x3.547544.850
48x3.548553.800
49x3.5495610.340
50x3.550574.069
52x3.552594.847
53x3.5536010.000
54x3.554612.960
55x3.555624.090
56x3.5566310.020
57x3.557649.880
58x3.558652.720
59x3.559662.690
60x3.560674.100
61x3.5616810.000
62x3.5626950
63x3.563704.698
64x3.564713.180
65x3.565724.720
66x3.566735.000
68x3.56875360
70x3.570773.200
72x3.57279318
74x3.574814.900
75x3.575821.870
76x3.576833.170
78x3.57885200
80x3.580872.750
82x3.5828920
84x3.584913.030
85x3.58592695
88x3.58895510
90x3.590974.310
92x3.59299400
94x3.5941012.960
95x3.595102210
96x3.596103260
98x3.598105810
102x3.51021091.010
103x3.5103110920
105x3.5105112770
107x3.51071141.040
108x3.5108115780
110x3.5110117130
115x3.51151222.200
118x3.5118125138
120x3.5120127870
123x3.51231301.830
125x3.51251321.480
128x3.51281351.500
130x3.5130137790
135x3.5135142570
138x3.5138145970
140x3.5140147460
145x3.5145152620
148x3.51481551.490
150x3.5150157640
155x3.5155162440
158x3.5158165580
160x3.5160167110
164x3.516417180
170x3.5170177705
175x3.5175182280
180x3.5180187880
185x3.5185192970
190x3.5190197940
195x3.519520240
200x3.5200207310
210x3.5210217540
215x3.52152221.000
220x3.5220227480
225x3.522523270
245x3.5245252120
260x3.526026730
265x3.526527270
275x3.527528290
295x3.529530270
325x3.5325332500
330x3.533033780

Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.

Thông số kỹ thuật

Vật liệuNBR / cao su Nitrile (N70)
Tiết diện dây (CS)3.5
Độ cứng70 ±5 Shore A
Nhiệt độ làm việc-30 đến +100 °C
Dải đường kính trong6 – 330 mm (117 size)
Môi chất phù hợpDầu khoáng, dầu thuỷ lực, mỡ bôi trơn, nhiên liệu, khí nén, nước

Ứng dụng điển hình của dây 3.5mm

Ở cỡ dây này, O-ring đủ 'thịt' để bù dung sai gia công rãnh trên các chi tiết đúc — vì thế nó là lựa chọn mặc định cho mặt bích bơm ly tâm, nắp hộp giảm tốc, cối lọc dầu/khí và mối ghép thân van cỡ DN25–DN150. Với mặt bích lớn trên 330mm, cân nhắc lên tiết diện 5.0mm hoặc 6.0mm.

Khi lắp cho mối ghép chịu rung (bơm, máy nén), nên bôi một lớp mỏng mỡ tương thích NBR (mỡ gốc khoáng hoặc silicone) để chống xoắn dây lúc siết bu lông — dây bị xoắn là nguyên nhân rò rỉ sớm phổ biến nhất ở size lớn.

Cần báo giá O-ring NBR 3.5mm số lượng lớn?

Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.

Gọi 0325 655 700Chat Zalo báo giá

Câu hỏi thường gặp

O-ring NBR 3.5mm chịu được dầu gì?

NBR chịu tốt dầu khoáng, dầu thuỷ lực gốc khoáng (HL, HLP), mỡ bôi trơn, xăng và diesel. Không dùng với dầu phanh gốc glycol, ester phốt-phát (HFD), ketone hay axit đậm đặc — các môi chất đó cần Viton hoặc EPDM tuỳ loại.

Vì sao nhóm 3.5mm lại có nhiều size nhất?

Vì đây là cỡ dây 'vàng' cân bằng giữa độ đàn hồi và khả năng bù dung sai, được cả chuẩn JIS (dòng P lớn) lẫn nhiều hãng bơm/van chọn làm mặc định. Kho hàng theo đúng nhu cầu thay thế thực tế nên nhóm này tích đủ 117 size, ID 6–330mm.

Đặt O-ring 3.5mm số lượng lớn có giảm giá không?

Có. Đơn theo gói 50–100 cái mỗi size hoặc theo bộ bảo dưỡng định kỳ của nhà máy sẽ có chiết khấu theo lượng so với giá lẻ. Gửi danh sách size và số lượng để nhận báo giá trong ngày.

Tiết diện & vật liệu liên quan

Bài viết liên quan

Zalo