O-ring NBR tiết diện 6.0mm
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 140x6 là gioăng ID 140mm, dây 6mm.
Tiết diện 6.0mm là cỡ dây NBR lớn nhất mà kho duy trì đủ dải size thường xuyên: 43 đường kính trong từ 35mm tới 358mm. Cỡ dây này chuyên cho nắp bồn áp lực, cửa thăm thiết bị, mặt bích máy nghiền và các mối ghép chịu siết mạnh, đóng mở định kỳ.
Ưu điểm của dây 6.0mm là chịu được chu kỳ tháo–lắp nhiều lần: hành trình nén lớn giúp vòng vẫn kín sau khi đã 'ngồi' qua nhiều lần siết. Bảng dưới là tồn kho từng size; cần cỡ dây lớn hơn (7.0, 8.6, 10mm) kho vẫn có một số size, liên hệ để kiểm tra nhanh.
Bảng size và tồn kho (43 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 35x6 | 35 | 47 | 8.950 |
| 48x6 | 48 | 60 | 2.820 |
| 50x6 | 50 | 62 | 90 |
| 53x6 | 53 | 65 | 90 |
| 58x6 | 58 | 70 | 2.880 |
| 68x6 | 68 | 80 | 230 |
| 73x6 | 73 | 85 | 390 |
| 78x6 | 78 | 90 | 320 |
| 83x6 | 83 | 95 | 310 |
| 88x6 | 88 | 100 | 140 |
| 93x6 | 93 | 105 | 430 |
| 98x6 | 98 | 110 | 150 |
| 100x6 | 100 | 112 | 47 |
| 103x6 | 103 | 115 | 450 |
| 105x6 | 105 | 117 | 300 |
| 108x6 | 108 | 120 | 260 |
| 113x6 | 113 | 125 | 270 |
| 118x6 | 118 | 130 | 920 |
| 120x6 | 120 | 132 | 1.820 |
| 123x6 | 123 | 135 | 200 |
| 133x6 | 133 | 145 | 245 |
| 140x6 | 140 | 152 | 840 |
| 143x6 | 143 | 155 | 215 |
| 148x6 | 148 | 160 | 565 |
| 158x6 | 158 | 170 | 230 |
| 160x6 | 160 | 172 | 220 |
| 163x6 | 163 | 175 | 180 |
| 168x6 | 168 | 180 | 190 |
| 173x6 | 173 | 185 | 190 |
| 178x6 | 178 | 190 | 150 |
| 183x6 | 183 | 195 | 190 |
| 188x6 | 188 | 200 | 180 |
| 193x6 | 193 | 205 | 160 |
| 195x6 | 195 | 207 | 257 |
| 198x6 | 198 | 210 | 170 |
| 203x6 | 203 | 215 | 190 |
| 208x6 | 208 | 220 | 190 |
| 213x6 | 213 | 225 | 190 |
| 218x6 | 218 | 230 | 90 |
| 223x6 | 223 | 235 | 90 |
| 228x6 | 228 | 240 | 400 |
| 233x6 | 233 | 245 | 690 |
| 358x6 | 358 | 370 | 80 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | NBR / cao su Nitrile (N70) |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 6.0 |
| Độ cứng | 70 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +100 °C |
| Dải đường kính trong | 35 – 358 mm (43 size) |
| Môi chất phù hợp | Dầu khoáng, mỡ, diesel, nước, khí nén |
Nắp bồn và cửa thăm — vì sao nên dùng dây 6.0mm?
Nắp bồn và cửa thăm được tháo ra định kỳ để vệ sinh, kiểm tra. Mỗi lần siết lại, vòng làm kín mất thêm một phần đàn hồi (compression set). Dây 6.0mm có tổng hành trình nén 1.2–1.8mm nên sau 10–20 chu kỳ vẫn giữ đủ lực kín, trong khi dây mảnh sẽ phải thay sớm hơn nhiều.
Kinh nghiệm bảo trì: thay vòng nắp bồn theo lịch (6–12 tháng tuỳ môi chất) thay vì đợi rò — chi phí một chiếc O-ring không đáng kể so với một lần dừng bồn ngoài kế hoạch. Đặt sẵn 2–3 vòng dự phòng mỗi kỳ mua giúp chủ động hoàn toàn.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
O-ring 6.0mm tháo lắp nhiều lần có phải thay mỗi lần không?
Không bắt buộc mỗi lần, nhưng nên kiểm tra: nếu vòng đã có vết bẹp phẳng rõ ở hai mặt tiếp xúc (compression set trên 40%) hoặc vết nứt chân chim thì thay. Thực hành tốt là thay theo lịch 6–12 tháng cho nắp bồn mở thường xuyên.
Kho có O-ring NBR to hơn tiết diện 6.0mm không?
Có một số size tiết diện 7.0mm (ID 65–258mm), 8.0, 8.6, 10 và 12mm — số lượng size ít hơn nhóm 6.0mm nên không niêm yết đủ bảng. Gửi ID và tiết diện cần tìm để được kiểm tra tồn và báo giá ngay.
Vòng NBR cỡ lớn bảo quản thế nào cho khỏi lão hoá?
Để trong túi kín, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn ozone (động cơ điện, thiết bị hàn), nhiệt độ phòng dưới 30°C. Treo vòng lớn lên móc làm vòng biến dạng oval — hãy đặt phẳng. Bảo quản đúng, NBR giữ được đặc tính 3–5 năm.