O-ring NBR tiết diện 4.0mm
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 82x4 là gioăng ID 82mm, dây 4mm.
O-ring NBR tiết diện 4.0mm dành cho các mối ghép chịu lực siết lớn: nắp xi lanh thuỷ lực, mặt bích bơm cỡ trung, bầu lọc cao áp và nắp bồn dầu. Dây dày 4mm cho độ nén dự trữ cao, ít nhạy với vết xước nhẹ trên bề mặt rãnh hơn các cỡ mảnh.
Trần Quyết tồn 96 size với đường kính trong 6–220mm, tồn kho từng size trong bảng dưới — tất cả là hàng Nitrile N70 mới trong kho, không hàng trộn. Chưa rõ size? Đo ID và tiết diện dây cũ rồi tra bằng công cụ tra size O-ring.
Bảng size và tồn kho (96 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 6x4 | 6 | 14 | 410 |
| 8x4 | 8 | 16 | 4.000 |
| 10x4 | 10 | 18 | 3.400 |
| 11x4 | 11 | 19 | 5.510 |
| 12x4 | 12 | 20 | 10.180 |
| 14x4 | 14 | 22 | 5.350 |
| 15x4 | 15 | 23 | 5.986 |
| 16x4 | 16 | 24 | 2.040 |
| 17x4 | 17 | 25 | 5.000 |
| 18x4 | 18 | 26 | 7.070 |
| 19x4 | 19 | 27 | 5.000 |
| 20x4 | 20 | 28 | 3.540 |
| 22x4 | 22 | 30 | 8.850 |
| 23x4 | 23 | 31 | 5.000 |
| 24x4 | 24 | 32 | 5.473 |
| 25x4 | 25 | 33 | 4.600 |
| 26x4 | 26 | 34 | 5.170 |
| 28x4 | 28 | 36 | 4.860 |
| 30x4 | 30 | 38 | 3.060 |
| 31x4 | 31 | 39 | 3.000 |
| 32x4 | 32 | 40 | 5.225 |
| 34x4 | 34 | 42 | 4.900 |
| 35x4 | 35 | 43 | 9.035 |
| 38x4 | 38 | 46 | 3.970 |
| 40x4 | 40 | 48 | 4.125 |
| 42x4 | 42 | 50 | 510 |
| 45x4 | 45 | 53 | 3.940 |
| 46x4 | 46 | 54 | 4.870 |
| 48x4 | 48 | 56 | 2.440 |
| 50x4 | 50 | 58 | 1.950 |
| 52x4 | 52 | 60 | 2.830 |
| 54x4 | 54 | 62 | 139 |
| 56x4 | 56 | 64 | 1.630 |
| 58x4 | 58 | 66 | 2.580 |
| 60x4 | 60 | 68 | 2.742 |
| 62x4 | 62 | 70 | 2.790 |
| 64x4 | 64 | 72 | 310 |
| 65x4 | 65 | 73 | 1.880 |
| 66x4 | 66 | 74 | 240 |
| 67x4 | 67 | 75 | 450 |
| 68x4 | 68 | 76 | 2.830 |
| 70x4 | 70 | 78 | 2.230 |
| 72x4 | 72 | 80 | 2.990 |
| 74x4 | 74 | 82 | 4.960 |
| 75x4 | 75 | 83 | 2.280 |
| 76x4 | 76 | 84 | 3.270 |
| 78x4 | 78 | 86 | 540 |
| 80x4 | 80 | 88 | 2.279 |
| 82x4 | 82 | 90 | 112 |
| 84x4 | 84 | 92 | 160 |
| 85x4 | 85 | 93 | 2.010 |
| 92x4 | 92 | 100 | 1.781 |
| 94x4 | 94 | 102 | 1.981 |
| 95x4 | 95 | 103 | 310 |
| 96x4 | 96 | 104 | 930 |
| 97x4 | 97 | 105 | 980 |
| 98x4 | 98 | 106 | 780 |
| 100x4 | 100 | 108 | 1.248 |
| 102x4 | 102 | 110 | 840 |
| 104x4 | 104 | 112 | 2.009 |
| 105x4 | 105 | 113 | 1.615 |
| 106x4 | 106 | 114 | 2.045 |
| 108x4 | 108 | 116 | 1.940 |
| 110x4 | 110 | 118 | 1.630 |
| 112x4 | 112 | 120 | 1.970 |
| 114x4 | 114 | 122 | 90 |
| 115x4 | 115 | 123 | 1.325 |
| 116x4 | 116 | 124 | 1.030 |
| 118x4 | 118 | 126 | 900 |
| 120x4 | 120 | 128 | 511 |
| 125x4 | 125 | 133 | 1.230 |
| 126x4 | 126 | 134 | 930 |
| 128x4 | 128 | 136 | 945 |
| 130x4 | 130 | 138 | 200 |
| 132x4 | 132 | 140 | 1.040 |
| 134x4 | 134 | 142 | 1.090 |
| 135x4 | 135 | 143 | 670 |
| 136x4 | 136 | 144 | 1.110 |
| 140x4 | 140 | 148 | 390 |
| 142x4 | 142 | 150 | 950 |
| 144x4 | 144 | 152 | 4.090 |
| 145x4 | 145 | 153 | 880 |
| 146x4 | 146 | 154 | 110 |
| 150x4 | 150 | 158 | 260 |
| 155x4 | 155 | 163 | 960 |
| 157x4 | 157 | 165 | 460 |
| 160x4 | 160 | 168 | 4 |
| 170x4 | 170 | 178 | 390 |
| 175x4 | 175 | 183 | 140 |
| 180x4 | 180 | 188 | 260 |
| 185x4 | 185 | 193 | 270 |
| 190x4 | 190 | 198 | 310 |
| 195x4 | 195 | 203 | 1.000 |
| 200x4 | 200 | 208 | 80 |
| 210x4 | 210 | 218 | 200 |
| 220x4 | 220 | 228 | 420 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | NBR / cao su Nitrile (N70) |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 4.0 |
| Độ cứng | 70 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +100 °C |
| Dải đường kính trong | 6 – 220 mm (96 size) |
| Môi chất phù hợp | Dầu thuỷ lực, dầu khoáng, mỡ, diesel, khí nén |
Lưu ý lắp đặt dây 4.0mm ở áp suất cao
Mối ghép dùng dây 4.0mm thường nằm ở cụm áp cao (nắp xi lanh, bầu lọc cao áp). Ở áp trên 150 bar, khe hở giữa hai mặt ghép phải giữ dưới 0.1mm hoặc phải thêm vòng chống ép đùn — nếu không cao su bị đẩy vào khe và xé mép, dấu hiệu nhận biết là mép vòng cũ bị 'gặm' một vành mỏng.
Trước khi lắp, kiểm tra đáy rãnh không có vết xước dọc (xước hướng tâm là đường rò trực tiếp) và bo cạnh rãnh tối thiểu R0.2 để không cắt dây khi nén. Bôi mỏng mỡ gốc khoáng giúp vòng ngồi đều, không bị kẹp xoắn.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
O-ring NBR 4.0mm dùng cho áp suất tối đa bao nhiêu?
Với rãnh đúng thiết kế và khe hở mặt ghép dưới 0.1mm, NBR 70 Shore A làm kín tĩnh tin cậy tới khoảng 150 bar. Trên mức đó cần vòng chống ép đùn (back-up ring) hoặc chuyển sang độ cứng N90 — báo trước điều kiện áp khi đặt hàng để được tư vấn đúng.
Dây 4.0mm có bản chuẩn AS568 tương đương không?
Gần nhất trong hệ AS568 là tiết diện 3.53mm (dòng -2xx) — nhỏ hơn 0.47mm nên không thay lẫn được. Thiết bị Mỹ dùng rãnh -2xx hãy chọn đúng vòng 3.53mm; kho có sẵn bản Viton 3.53mm cho nhóm này.
Có thể mua lẻ vài cái O-ring 4.0mm không?
Được — kho bán lẻ theo cái với giá sỉ, không yêu cầu đơn tối thiểu. Đơn gấp trong nội thành Hà Nội có thể giao trong ngày; các tỉnh gửi chành xe hoặc chuyển phát nhanh.