Hotline0325 655 700
Trần Quyết — O-ring & Bạc đạn công nghiệp
O-ring Viton · tiết diện 3.53mm

O-ring Viton tiết diện 3.53mm (AS568)

Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu nhiệt – chịu hoá chất Viton. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 69.44x3.53 là gioăng ID 69.44mm, dây 3.53mm.

Tiết diện 3.53mm (0.139 inch) là cỡ dây dòng -2xx của chuẩn Mỹ AS568 — chuẩn mặc định trên máy nén khí, bơm chân không, van và thiết bị process nhập từ Mỹ, châu Âu. Thay vòng cho các thiết bị này phải đúng 3.53mm: dây 3.5mm hệ mét trông giống nhưng thiếu nén, còn 3.1mm JIS thì hụt hẳn.

Đây là nhóm Viton nhiều size nhất trong kho: 66 size với ID từ 4.34mm tới 196.44mm — các con số ID lẻ đặc trưng của hệ inch quy đổi. Bảng dưới có tồn kho thật từng size; tra mã AS568 sang ID/CS bằng bài bảng tra AS568.

Bảng size và tồn kho (66 size)

Giá sỉ: 500 ₫100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)

Size (ID×CS)ID trong (mm)OD ngoài (mm)Tồn kho
4.34x3.534.3411.4500
5.94x3.535.9413500
7.52x3.537.5214.58500
9.12x3.539.1216.18500
10.69x3.5310.6917.75200
12.29x3.5312.2919.35500
13.87x3.5313.8720.93200
15.47x3.5315.4722.53200
17.04x3.5317.0424.1200
18.64x3.5318.6425.7200
20.22x3.5320.2227.28100
21.82x3.5321.8228.88200
23.39x3.5323.3930.45200
24.99x3.5324.9932.05200
26.57x3.5326.5733.63190
28.17x3.5328.1735.23200
29.74x3.5329.7436.8100
31.34x3.5331.3438.4200
32.92x3.5332.9239.98200
34.52x3.5334.5241.58200
36.09x3.5336.0943.15200
37.69x3.5337.6944.75100
40.86x3.5340.8647.921.000
40.87x3.5340.8747.93100
44.04x3.5344.0451.1100
47.22x3.5347.2254.2850
50.39x3.5350.3957.45100
52.4x3.5352.459.46500
53.57x3.5353.5760.63100
56.75x3.5356.7563.81100
59.92x3.5359.9266.981.100
63.09x3.5363.0970.15100
66.27x3.5366.2773.33100
69.44x3.5369.4476.5100
72.62x3.5372.6279.68100
75.79x3.5375.7982.85100
78.97x3.5378.9786.03100
82.14x3.5382.1489.250
85.32x3.5385.3292.3850
88.49x3.5388.4995.5550
91.67x3.5391.6798.7350
98.02x3.5398.02105.0850
101.2x3.53101.2108.2650
104.37x3.53104.37111.4350
107.54x3.53107.54114.650
110.72x3.53110.72117.7850
113.89x3.53113.89120.9550
117.07x3.53117.07124.1350
120.24x3.53120.24127.350
123.42x3.53123.42130.4850
126.6x3.53126.6133.6650
129.77x3.53129.77136.8350
132.94x3.53132.9414050
136.12x3.53136.12143.1850
139.3x3.53139.3146.3650
142.47x3.53142.47149.5350
145.64x3.53145.64152.750
148.82x3.53148.82155.8840
151.99x3.53151.99159.0520
158.34x3.53158.34165.420
164.69x3.53164.69171.7520
171.04x3.53171.04178.120
177.39x3.53177.39184.4520
183.74x3.53183.74190.820
190.09x3.53190.09197.1520
196.44x3.53196.44203.520

Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.

Thông số kỹ thuật

Vật liệuFKM (Fluoroelastomer / Viton)
Tiết diện dây (CS)3.53 (0.139 inch)
Chuẩn tương ứngAS568 dòng -2xx (ví dụ -214, -225, -240)
Độ cứng75 ±5 Shore A
Nhiệt độ làm việc-20 đến +200 °C
Dải đường kính trong4.34 – 196.44 mm (66 size)

Đọc mã AS568 dòng -2xx thế nào?

Mã AS568 gồm dấu gạch và 3 chữ số: chữ số đầu chỉ nhóm tiết diện (-2xx = 0.139 inch = 3.53mm), hai chữ số sau tra bảng ra đường kính trong. Ví dụ -214 có ID 24.99mm, -225 có ID 47.22mm — vì gốc là inch nên ID quy đổi ra milimét luôn lẻ. Đừng làm tròn 24.99 thành 25 khi đặt hàng hệ mét: đó là hai chiếc vòng khác nhau.

Thiết bị Mỹ đời mới đôi khi ghi thẳng mã -2xx trên bản vẽ bảo trì. Nếu chỉ có vòng cũ, đo ID và CS bằng thước kẹp rồi đối chiếu bảng size trên trang này — sai số đo dưới 0.1mm là đủ xác định đúng mã.

Cần báo giá O-ring Viton 3.53mm số lượng lớn?

Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.

Gọi 0325 655 700Chat Zalo báo giá

Câu hỏi thường gặp

O-ring 3.53mm khác gì vòng 3.5mm hệ mét?

Chênh 0.03mm tiết diện nghe không đáng kể, nhưng quan trọng là bộ ID đi kèm: hệ AS568 có ID lẻ (24.99, 47.22, 94.84mm…) còn hệ mét ID chẵn (25, 47, 95mm). Lắp chéo hệ làm vòng bị giãn hoặc chùng nhẹ trong rãnh — nguồn rò rỉ khó chẩn đoán nhất.

Máy nén khí trục vít Mỹ nên thay O-ring nhóm nào?

Đa số máy nén trục vít Mỹ (Ingersoll Rand, Gardner Denver, Sullair) dùng vòng AS568 dòng -1xx (2.62mm) và -2xx (3.53mm), vật liệu Viton ở các vị trí dầu nóng. Tra sổ tay bảo trì lấy mã -xxx rồi đối chiếu bảng size trên trang là ra đúng vòng.

Có bản NBR cho tiết diện 3.53mm không?

Kho ưu tiên trữ nhóm 3.53mm bằng Viton vì thiết bị dùng chuẩn AS568 phần lớn là máy nén, bơm chân không chạy nóng. Một số size 2.62mm NBR có sẵn; nếu cần 3.53mm NBR số lượng lớn có thể đặt, thời gian hàng về 7–10 ngày.

Tiết diện & vật liệu liên quan

Bài viết liên quan

Zalo