O-ring Viton tiết diện 3.53mm (AS568)
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu nhiệt – chịu hoá chất Viton. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 69.44x3.53 là gioăng ID 69.44mm, dây 3.53mm.
Tiết diện 3.53mm (0.139 inch) là cỡ dây dòng -2xx của chuẩn Mỹ AS568 — chuẩn mặc định trên máy nén khí, bơm chân không, van và thiết bị process nhập từ Mỹ, châu Âu. Thay vòng cho các thiết bị này phải đúng 3.53mm: dây 3.5mm hệ mét trông giống nhưng thiếu nén, còn 3.1mm JIS thì hụt hẳn.
Đây là nhóm Viton nhiều size nhất trong kho: 66 size với ID từ 4.34mm tới 196.44mm — các con số ID lẻ đặc trưng của hệ inch quy đổi. Bảng dưới có tồn kho thật từng size; tra mã AS568 sang ID/CS bằng bài bảng tra AS568.
Bảng size và tồn kho (66 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 4.34x3.53 | 4.34 | 11.4 | 500 |
| 5.94x3.53 | 5.94 | 13 | 500 |
| 7.52x3.53 | 7.52 | 14.58 | 500 |
| 9.12x3.53 | 9.12 | 16.18 | 500 |
| 10.69x3.53 | 10.69 | 17.75 | 200 |
| 12.29x3.53 | 12.29 | 19.35 | 500 |
| 13.87x3.53 | 13.87 | 20.93 | 200 |
| 15.47x3.53 | 15.47 | 22.53 | 200 |
| 17.04x3.53 | 17.04 | 24.1 | 200 |
| 18.64x3.53 | 18.64 | 25.7 | 200 |
| 20.22x3.53 | 20.22 | 27.28 | 100 |
| 21.82x3.53 | 21.82 | 28.88 | 200 |
| 23.39x3.53 | 23.39 | 30.45 | 200 |
| 24.99x3.53 | 24.99 | 32.05 | 200 |
| 26.57x3.53 | 26.57 | 33.63 | 190 |
| 28.17x3.53 | 28.17 | 35.23 | 200 |
| 29.74x3.53 | 29.74 | 36.8 | 100 |
| 31.34x3.53 | 31.34 | 38.4 | 200 |
| 32.92x3.53 | 32.92 | 39.98 | 200 |
| 34.52x3.53 | 34.52 | 41.58 | 200 |
| 36.09x3.53 | 36.09 | 43.15 | 200 |
| 37.69x3.53 | 37.69 | 44.75 | 100 |
| 40.86x3.53 | 40.86 | 47.92 | 1.000 |
| 40.87x3.53 | 40.87 | 47.93 | 100 |
| 44.04x3.53 | 44.04 | 51.1 | 100 |
| 47.22x3.53 | 47.22 | 54.28 | 50 |
| 50.39x3.53 | 50.39 | 57.45 | 100 |
| 52.4x3.53 | 52.4 | 59.46 | 500 |
| 53.57x3.53 | 53.57 | 60.63 | 100 |
| 56.75x3.53 | 56.75 | 63.81 | 100 |
| 59.92x3.53 | 59.92 | 66.98 | 1.100 |
| 63.09x3.53 | 63.09 | 70.15 | 100 |
| 66.27x3.53 | 66.27 | 73.33 | 100 |
| 69.44x3.53 | 69.44 | 76.5 | 100 |
| 72.62x3.53 | 72.62 | 79.68 | 100 |
| 75.79x3.53 | 75.79 | 82.85 | 100 |
| 78.97x3.53 | 78.97 | 86.03 | 100 |
| 82.14x3.53 | 82.14 | 89.2 | 50 |
| 85.32x3.53 | 85.32 | 92.38 | 50 |
| 88.49x3.53 | 88.49 | 95.55 | 50 |
| 91.67x3.53 | 91.67 | 98.73 | 50 |
| 98.02x3.53 | 98.02 | 105.08 | 50 |
| 101.2x3.53 | 101.2 | 108.26 | 50 |
| 104.37x3.53 | 104.37 | 111.43 | 50 |
| 107.54x3.53 | 107.54 | 114.6 | 50 |
| 110.72x3.53 | 110.72 | 117.78 | 50 |
| 113.89x3.53 | 113.89 | 120.95 | 50 |
| 117.07x3.53 | 117.07 | 124.13 | 50 |
| 120.24x3.53 | 120.24 | 127.3 | 50 |
| 123.42x3.53 | 123.42 | 130.48 | 50 |
| 126.6x3.53 | 126.6 | 133.66 | 50 |
| 129.77x3.53 | 129.77 | 136.83 | 50 |
| 132.94x3.53 | 132.94 | 140 | 50 |
| 136.12x3.53 | 136.12 | 143.18 | 50 |
| 139.3x3.53 | 139.3 | 146.36 | 50 |
| 142.47x3.53 | 142.47 | 149.53 | 50 |
| 145.64x3.53 | 145.64 | 152.7 | 50 |
| 148.82x3.53 | 148.82 | 155.88 | 40 |
| 151.99x3.53 | 151.99 | 159.05 | 20 |
| 158.34x3.53 | 158.34 | 165.4 | 20 |
| 164.69x3.53 | 164.69 | 171.75 | 20 |
| 171.04x3.53 | 171.04 | 178.1 | 20 |
| 177.39x3.53 | 177.39 | 184.45 | 20 |
| 183.74x3.53 | 183.74 | 190.8 | 20 |
| 190.09x3.53 | 190.09 | 197.15 | 20 |
| 196.44x3.53 | 196.44 | 203.5 | 20 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | FKM (Fluoroelastomer / Viton) |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 3.53 (0.139 inch) |
| Chuẩn tương ứng | AS568 dòng -2xx (ví dụ -214, -225, -240) |
| Độ cứng | 75 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +200 °C |
| Dải đường kính trong | 4.34 – 196.44 mm (66 size) |
Đọc mã AS568 dòng -2xx thế nào?
Mã AS568 gồm dấu gạch và 3 chữ số: chữ số đầu chỉ nhóm tiết diện (-2xx = 0.139 inch = 3.53mm), hai chữ số sau tra bảng ra đường kính trong. Ví dụ -214 có ID 24.99mm, -225 có ID 47.22mm — vì gốc là inch nên ID quy đổi ra milimét luôn lẻ. Đừng làm tròn 24.99 thành 25 khi đặt hàng hệ mét: đó là hai chiếc vòng khác nhau.
Thiết bị Mỹ đời mới đôi khi ghi thẳng mã -2xx trên bản vẽ bảo trì. Nếu chỉ có vòng cũ, đo ID và CS bằng thước kẹp rồi đối chiếu bảng size trên trang này — sai số đo dưới 0.1mm là đủ xác định đúng mã.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
O-ring 3.53mm khác gì vòng 3.5mm hệ mét?
Chênh 0.03mm tiết diện nghe không đáng kể, nhưng quan trọng là bộ ID đi kèm: hệ AS568 có ID lẻ (24.99, 47.22, 94.84mm…) còn hệ mét ID chẵn (25, 47, 95mm). Lắp chéo hệ làm vòng bị giãn hoặc chùng nhẹ trong rãnh — nguồn rò rỉ khó chẩn đoán nhất.
Máy nén khí trục vít Mỹ nên thay O-ring nhóm nào?
Đa số máy nén trục vít Mỹ (Ingersoll Rand, Gardner Denver, Sullair) dùng vòng AS568 dòng -1xx (2.62mm) và -2xx (3.53mm), vật liệu Viton ở các vị trí dầu nóng. Tra sổ tay bảo trì lấy mã -xxx rồi đối chiếu bảng size trên trang là ra đúng vòng.
Có bản NBR cho tiết diện 3.53mm không?
Kho ưu tiên trữ nhóm 3.53mm bằng Viton vì thiết bị dùng chuẩn AS568 phần lớn là máy nén, bơm chân không chạy nóng. Một số size 2.62mm NBR có sẵn; nếu cần 3.53mm NBR số lượng lớn có thể đặt, thời gian hàng về 7–10 ngày.