O-ring NBR tiết diện 3.0mm (gioăng cao su chịu dầu)
Còn gọi: gioăng cao su O-ring, gioăng chịu dầu NBR. Ký hiệu size = ID×CS (đường kính trong × tiết diện dây): ví dụ 98x3 là gioăng ID 98mm, dây 3mm.
Tiết diện 3.0mm là cỡ dây tròn số của hệ mét ISO 3601 — khi khách gọi hỏi "gioăng cao su 30x3" hay "oring chịu dầu 40x3" thì chính là nhóm này: số sau dấu x là dây 3.0mm, số trước là đường kính trong. Vật liệu Nitrile N70 chịu dầu khoáng, mỡ, xăng dầu và khí nén, -30 đến +100°C.
Kho Trần Quyết tồn 39 size từ 9x3 tới 300x3 — bảng dưới là tồn kho thật từng size. Các size hay được hỏi như 30x3, 40x3, 50x3 hiện nhận đặt nhanh theo đơn; hoặc dùng ngay bản 3.1mm sẵn kho số lượng lớn (30x3.1, 40x3.1, 50x3.1) — chênh 0.1mm tiết diện, dùng được cho đa số mối ghép tĩnh hệ mét.
Bảng size và tồn kho (39 size)
Giá sỉ: 500 ₫ – 100.000 ₫/cái (tuỳ vật liệu, size & số lượng — gọi/Zalo để có giá chính xác)
| Size (ID×CS) | ID trong (mm) | OD ngoài (mm) | Tồn kho |
|---|---|---|---|
| 9x3 | 9 | 15 | 2.740 |
| 18x3 | 18 | 24 | 970 |
| 22x3 | 22 | 28 | 1.205 |
| 23x3 | 23 | 29 | 9.850 |
| 32x3 | 32 | 38 | 1.030 |
| 33x3 | 33 | 39 | 520 |
| 52x3 | 52 | 58 | 1.920 |
| 54x3 | 54 | 60 | 1.125 |
| 58x3 | 58 | 64 | 2.023 |
| 64x3 | 64 | 70 | 2.565 |
| 68x3 | 68 | 74 | 5.190 |
| 73x3 | 73 | 79 | 4.950 |
| 74x3 | 74 | 80 | 480 |
| 84x3 | 84 | 90 | 765 |
| 86x3 | 86 | 92 | 5.085 |
| 94x3 | 94 | 100 | 4.885 |
| 95x3 | 95 | 101 | 80 |
| 96x3 | 96 | 102 | 149 |
| 97x3 | 97 | 103 | 1.115 |
| 98x3 | 98 | 104 | 7.065 |
| 113x3 | 113 | 119 | 1.180 |
| 117x3 | 117 | 123 | 1.137 |
| 145x3 | 145 | 151 | 507 |
| 148x3 | 148 | 154 | 1.117 |
| 150x3 | 150 | 156 | 36 |
| 165x3 | 165 | 171 | 1.060 |
| 175x3 | 175 | 181 | 905 |
| 180x3 | 180 | 186 | 1.040 |
| 235x3 | 235 | 241 | 190 |
| 245x3 | 245 | 251 | 200 |
| 250x3 | 250 | 256 | 200 |
| 255x3 | 255 | 261 | 200 |
| 260x3 | 260 | 266 | 150 |
| 265x3 | 265 | 271 | 200 |
| 270x3 | 270 | 276 | 170 |
| 275x3 | 275 | 281 | 160 |
| 280x3 | 280 | 286 | 160 |
| 295x3 | 295 | 301 | 180 |
| 300x3 | 300 | 306 | 90 |
Báo giá chính xác theo size & số lượng qua Gọi/Zalo. Không thấy size cần tìm? Tra size O-ring theo số đo hoặc gọi hotline để kiểm tra nhanh.
Thông số kỹ thuật
| Vật liệu | NBR / cao su Nitrile (N70) — gioăng chịu dầu |
|---|---|
| Tiết diện dây (CS) | 3.0 |
| Chuẩn tương ứng | Hệ mét ISO 3601 |
| Độ cứng | 70 ±5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến +100 °C |
| Dải size | 9x3 – 300x3 (39 size) |
Đọc ký hiệu 30x3 và các size hay gặp
Ký hiệu thương mại của O-ring là ID×CS: gioăng 30x3 nghĩa là đường kính trong 30mm, dây 3.0mm (suy ra đường kính ngoài 36mm). Đây là cách gọi phổ biến ở chợ vật tư Việt Nam, khác với mã chuẩn quốc tế nhưng quy đổi trực tiếp — cứ đo ID và CS vòng cũ bằng thước kẹp là ra đúng size.
Các size dây 3.0mm được hỏi nhiều nhất: 30x3 (van nước, đầu nối), 40x3 và 50x3 (mặt bích nhỏ, cối lọc), 60x3–100x3 (nắp bơm, thân thiết bị). Size có trong bảng trên giao ngay từ kho; size chưa tồn — trong đó có 30x3, 40x3, 50x3 — đặt theo đơn 7–10 ngày, hoặc lấy ngay bản 3.1mm cùng ID đang sẵn hàng chục nghìn chiếc.
Gửi danh sách size (ID × CS) và số lượng — kỹ thuật kiểm tồn và báo giá gói trong giờ làm việc.
Câu hỏi thường gặp
Gioăng cao su 30x3 là loại nào, có sẵn không?
30x3 là O-ring đường kính trong 30mm, tiết diện dây 3.0mm. Size này kho nhận đặt theo đơn 7–10 ngày; cần gấp thì lấy ngay 30x3.1 (chuẩn JIS, tồn gần 30.000 cái) — chênh 0.1mm tiết diện, lắp tốt cho đa số rãnh hệ mét ở mối ghép tĩnh. Gọi/Zalo để kỹ thuật xác nhận theo rãnh của bạn.
Gioăng chịu dầu 30x3 dùng NBR hay phải Viton?
Chịu dầu khoáng, dầu thuỷ lực, mỡ và diesel ở nhiệt dưới 100°C thì NBR là đúng bài và kinh tế nhất — 'gioăng chịu dầu' trên thị trường mặc định là NBR. Chỉ cần lên Viton khi dầu nóng trên 100°C hoặc môi chất có hoá chất, dung môi.
O-ring NBR 3.0mm khác gì 3.1mm khi thay thế?
3.0mm là hệ mét (thiết bị châu Âu, Trung Quốc, hàng chợ Việt Nam), 3.1mm là chuẩn JIS Nhật. Chênh 0.1mm làm lệch độ nén ~3–4% — máy Nhật nên dùng đúng 3.1mm, còn rãnh hệ mét dùng 3.0mm. Đo dây cũ tại điểm ít mòn nhất để phân biệt.